xuôi chiều

Học thuật
Thân thiện
xuôi chiều

Câu chuyện diễn biến xuôi chiều và kết thúc có hậu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuận theo một chiều, không ý kiến ngược lại: Dùng để miêu tả một cuộc thảo luận, một diễn biến hoặc một thái độ diễn ra một cách thuận lợi, không sự phản đối, tranh cãi hay trở ngại nào.
    • Diễn ra suôn sẻ, không gặp trở ngại: Chỉ sự việc tiến triển một cách dễ dàng, êm xuôi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc họp diễn ra rất xuôi chiều, mọi người đều đồng ý với phương án được đề xuất.
    • Câu chuyện có vẻ xuôi chiều, không mâu thuẫn hay cao trào đặc biệt.
    • Anh ấy thái độ xuôi chiều, luôn đồng ý với ý kiến của người khác không phản biện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuôi chiều" trong văn chương/phê bình: Thường dùng với hàm ý hơi tiêu cực, chỉ một tác phẩm hoặc câu chuyện thiếu đi sự kịch tính, mâu thuẫn cần thiết để tạo sức hút.
    • Truyện của ấy viết khá hay nhưng cốt truyện phần xuôi chiều, khiến người đọc dễ đoán trước được kết cục.
Biến thể từ gần giống
  • Xuôi (tính từ/động từ): Chỉ sự thuận theo dòng chảy, chiều hướng (như xuôi dòng), hoặc sự thuận lợi (mọi việc đều xuôi).
  • Thuận chiều (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thuận theo một chiều hướng, không trái ngược.
  • Êm xuôi (tính từ): Diễn ra một cách thuận lợi, không sóng gió.
Từ đồng nghĩa
  • Thuận lợi: điều kiện dễ dàng để tiến hành, phát triển.
  • Suôn sẻ: Diễn ra trôi chảy, không vấp phải khó khăn trở ngại.
  • Bằng phẳng: Không chướng ngại, trở ngại (thường dùng cho đường đi hoặc diễn biến sự việc).
Từ trái nghĩa
  • Ngược chiều: Trái với chiều hướng chung, không thuận.
  • Gay go: Khó khăn, căng thẳng, nhiều mâu thuẫn.
  • Trúc trắc: Gặp nhiều trở ngại, không được suôn sẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Xuôi chèo mát mái: Chỉ sự việc diễn ra rất thuận lợi, dễ dàng, không phải lo lắng hay vất vả .
    • Công việc kinh doanh của họ năm nay xuôi chèo mát mái.
  • Thuận buồm xuôi gió: Mọi việc đều thuận lợi, dễ dàng như con thuyền thuận theo chiều gió.
    • Chúc bạn chuyến đi thuận buồm xuôi gió.
xuôi chiều

Câu chuyện diễn biến xuôi chiều và kết thúc có hậu.

  1. đg. Thuận theo một chiều, không ý kiến ngược lại. Thái độ xuôi chiều. Câu chuyện có vẻ xuôi chiều.